Nghĩa của từ "sleep off" trong tiếng Việt

"sleep off" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sleep off

US /sliːp ɔːf/
UK /sliːp ɒf/
"sleep off" picture

Cụm động từ

ngủ để hết, ngủ để giải tỏa

to get rid of an illness or an unpleasant feeling by sleeping

Ví dụ:
I need to go home and sleep off this headache.
Tôi cần về nhà và ngủ để hết cơn đau đầu này.
He's trying to sleep off the effects of the alcohol.
Anh ấy đang cố gắng ngủ để giải tỏa tác dụng của rượu.